Đã Đăng

Từ vựng tiếng Trung HSK 5 - Bài trắc nghiệm

25 từ vựng trình độ HSK 5, từ dễ đến khó. Điểm số khác nhau tùy theo mức độ, và nếu làm đúng hết thì được 100 điểm.

tiếng TrungHSKtừ vựngngôn ngữ
câu hỏi25
lần thử0
Tổng điểm100
Giới hạn thời gian12phút

Câu hỏi mẫu

Câu đố này còn 22 câu hỏi nữa.
  1. 1. 打招呼 (dǎ zhāohu) có nghĩa là gì?

    • A. Gặp gỡ rồi chào hỏi
    • B. Vỗ tay
    • C. Gọi khách
    • D. Sắp xếp hẹn trước
  2. 2. 打折 (dǎzhé) có nghĩa là gì?

    • A. Làm gãy đồ vật
    • B. Giảm giá rồi bán
    • C. Gấp giấy
    • D. Trả nợ
  3. 3. 安慰 (ānwèi) có nghĩa là gì?

    • A. Bảo người ta yên lặng
    • B. Cho nghỉ ngơi thoải mái
    • C. An ủi người đang buồn
    • D. Hỏi thăm sức khỏe

Chúng tôi muốn dùng Google Analytics để đo lường cách trang web được sử dụng. Việc từ chối không thay đổi bất cứ điều gì khi bạn dùng QuizNeko. Chính Sách Bảo Mật