Đã Đăng
Trắc nghiệm từ vựng tiếng Trung HSK 3
25 từ vựng thường gặp trong HSK 3. Có kèm phiên âm nên bạn có thể làm mà không cần biết chữ Hán.
tiếng TrungHSKtừ vựngngôn ngữ
Câu hỏi mẫu
Câu đố này còn 22 câu hỏi nữa.1. 瘦 (shòu), từ trái nghĩa với 胖 (pàng), có nghĩa là gì?
- A. Người thấp
- B. Người gầy
- C. Yếu ớt
- D. Chậm chạp
2. 旧 (jiù), từ trái nghĩa với 新 (xīn), có nghĩa là gì?
- A. Cũ kỹ, sờn
- B. Bẩn thỉu
- C. Lớn tuổi
- D. Bị hỏng
3. 礼物 (lǐwù) nghĩa là gì?
- A. Lễ nghĩa
- B. Ảnh kỷ niệm
- C. Hành lý
- D. Quà tặng